Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fete”

72 câu thật có từ fete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fete nghĩa là lễ hội. fete là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an elaborate party (often outdoors). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fete

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "Nay," said the marquis, "I was thinking of your fete at Athens.

    Từ trong câu: fete, think

    Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He amused the company with accounts of the army in Belgium; where nothing but fetes and gaiety and fashion were going on.

    Anh ta khiến cả nhóm thích thú với những tài khoản của quân đội ở Bỉ; nơi không có gì ngoài những lễ hội, niềm vui và thời trang đang diễn ra.

    Từ trong câu: fete, amuse, company, account, army, nothing, gaiety, fashion

    William Makepeace Thackeray, Vanity Fair. Nguồn: Project Gutenberg #599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Amalgamated Wireless, Limited, who were sending to a station located at the University for the fete, and this music came in splendidly at the exhibition.

    Từ trong câu: fete, wireless, limit, send, station, locate, university, music

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To attend the fete was embarrassing; but to decline the invitation, would have been equivalent to demanding my passports.

    Từ trong câu: embarrassing, fete, attend, embarrass, decline, invitation, equivalent, demand

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We passed so continually from one fete to another it was almost confusing.

    Từ trong câu: confusing, pass, continually, fete, another, almost, confuse

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fete

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fete champetre65 lần
fete at vaux28 lần
fete dieu25 lần
fete on besworth6 lần
horticultural fete6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fete

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fete trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ fete hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fete gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fete?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fete: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.