Câu tiếng Anh có từ “fete”
72 câu thật có từ fete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fete nghĩa là lễ hội. fete là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an elaborate party (often outdoors). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fete
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Every year there were flower shows, fairs, fetes and feasts.
Từ trong câu: fete, every, year, flower, show, fair, feast
«Tatworth Village/Cottage contents and farming pursuits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238618 (bản sửa đổi 4497967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was great rejoicing in Manila, in Madrid, and in several Spanish cities, and fetes were organized to celebrate the conclusion of peace.
Từ trong câu: fete, great, several, city, organize, celebrate, conclusion, peace
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fete
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fete
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fete trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ fete hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fete gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fete?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fete: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.