Câu tiếng Anh có từ “ferociously”
51 câu thật có từ ferociously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ferociously nghĩa là hung dữ. ferociously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a physically fierce manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ferociously
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When last seen he was fighting ferociously against an overwhelming number of enemy soldiers.
Từ trong câu: ferociously, last, see, fight, overwhelm, number, enemy, soldier
«Hiroshi Miyamura», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=377099 (bản sửa đổi 10780318). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And the leopard was not snatching ferociously, but almost playfully, like a great big cat.
Từ trong câu: ferociously, leopard, almost, like, great, big, cat
Sarath Kumar Ghosh, The Wonders of the Jungle, Book Two. Nguồn: Project Gutenberg #27463. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Old Sharon laughed more ferociously than ever, and hobbled round the table in a great hurry to the place at which Moody was sitting.
Ông già Sharon cười dữ tợn hơn bao giờ hết và tập tễnh đi vòng quanh bàn một cách vội vã đến chỗ Moody đang ngồi.
Từ trong câu: ferociously, old, laugh, ever, round, table, great, hurry
Wilkie Collins, My Lady's Money. Nguồn: Project Gutenberg #1628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Krishna was watching from his porch, grinning ferociously, holding a cordless phone.
Từ trong câu: cordless, watch, porch, grin, ferociously, hold, phone
Cory Doctorow, Someone Comes to Town, Someone Leaves Town. Nguồn: Project Gutenberg #18224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ferociously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| glared ferociously | 19 lần |
| scowled ferociously | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ferociously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ferociously trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ ferociously hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ferociously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ferociously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ferociously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ferociously: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.