Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ferociously”

50 câu thật có từ ferociously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ferociously nghĩa là hung dữ. ferociously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a physically fierce manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ferociously

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • In this culture, for example, people work ferociously in order to gain small bits of green paper.

    Từ trong câu: ferociously, culture, example, people, work, order, gain, small

    «IB Cultural Anthropology/The Nature of Culture/Characteristics of Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23097 (bản sửa đổi 1906626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On returning to the dug-out I saw the Staff Captain ferociously digging with a mess-tin.

    Từ trong câu: ferociously, return, dig, out, saw, staff, captain, mess

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ferociously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
glared ferociously19 lần
scowled ferociously8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ferociously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ferociously trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ ferociously hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ferociously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ferociously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ferociously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ferociously: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.