Câu tiếng Anh có từ “ferociously”
47 câu thật có từ ferociously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ferociously nghĩa là hung dữ. ferociously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a physically fierce manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ferociously
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He brained his neighbour ferociously with a stone axe from necessity and without malice.
Anh ta dùng rìu đá tấn công người hàng xóm của mình một cách hung dữ vì cần thiết và không có ác ý.
Từ trong câu: ferociously, brain, neighbor, stone, axe, necessity, malice
Joseph Conrad, Nostromo: A Tale of the Seaboard. Nguồn: Project Gutenberg #2021. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Incipient rebellions were ferociously repressed and those who plotted were tortured to death as examples to others.
Từ trong câu: ferociously, incipient, repress, plot, torture, death, example, other
Samuel W. Odell, The Princess Athura: A romance of Iran. Nguồn: Project Gutenberg #68174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was ferociously, maybe too much so, for integration, advocate of integration.
Từ trong câu: integration, ferociously, maybe, much, advocate
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They persecuted the Albanian population - looted, burned houses and worse - more tenaciously and more ferociously than any Serb.
Từ trong câu: tenaciously, ferociously, persecute, population, burn, house, bad
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ferociously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| glared ferociously | 19 lần |
| scowled ferociously | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ferociously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ferociously trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ ferociously hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ferociously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ferociously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ferociously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ferociously: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.