E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ferociously”

48 câu thật có từ ferociously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ferociously nghĩa là hung dữ. ferociously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a physically fierce manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ferociously

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He set himself upon this task no less ferociously than he did fighting the Serbs.

    Từ trong câu: ferociously, set, himself, task, less, fight

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Old Sharon laughed more ferociously than ever, and hobbled round the table in a great hurry to the place at which Moody was sitting.

    Ông già Sharon cười dữ tợn hơn bao giờ hết và tập tễnh đi vòng quanh bàn một cách vội vã đến chỗ Moody đang ngồi.

    Từ trong câu: ferociously, old, laugh, ever, round, table, great, hurry

    Wilkie Collins, My Lady's Money. Nguồn: Project Gutenberg #1628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They persecuted the Albanian population - looted, burned houses and worse - more tenaciously and more ferociously than any Serb.

    Từ trong câu: tenaciously, ferociously, persecute, population, burn, house, bad

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ferociously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
glared ferociously19 lần
scowled ferociously8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ferociously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ferociously trong kho câu?
Kho câu có 48 câu có từ ferociously hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ferociously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ferociously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ferociously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ferociously: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.