Câu tiếng Anh có từ “ferocious”
130 câu thật có từ ferocious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ferocious nghĩa là hung dữ. ferocious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by extreme and violent energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ferocious
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"And all this only because the real, ferocious and merciless character of war has changed.
Từ trong câu: ferocious, because, real, character, war, change
A. I. Kuprin, The duel. Nguồn: Project Gutenberg #44117. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The first trade-unionistic attempts have met with the same ferocious persecution that Anarchism is being met with to-day.
Từ trong câu: ferocious, first, trade, attempt, meet, persecution, day
Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 4, June 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What has become of that ferocious utterance with which you opened the indictment, couched in the name of my step-son?
Từ trong câu: ferocious, son, step, utterance, become, open, name
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has not been shaved very recently, but he don’t look at all ferocious notwithstanding.
Từ trong câu: recently, ferocious, look, notwithstanding
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cunning as a fog and ferocious as a tiger, he has outlived all the factions with which he has been connected.
Từ trong câu: tiger, outlive, ferocious, fog, faction, connect
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ferocious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ferocious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ferocious trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ ferocious hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ferocious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ferocious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ferocious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ferocious: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.