Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ferocious”

130 câu thật có từ ferocious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ferocious nghĩa là hung dữ. ferocious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by extreme and violent energy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ferocious

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • “My lord, is it believable that there was warrant for this man’s ferocious doom?”

    Từ trong câu: ferocious, doom

    Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ironically, despite his ferocious reputation, there are no verified accounts of him actually killing anyone.

    Từ trong câu: ferocious, ironically, despite, reputation, verify, account, actually, kill

    «Edward Teach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=70052 (bản sửa đổi 10119679). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "There are some who wait for me, others who seek me," he added with a ferocious smile.

    Từ trong câu: ferocious, wait, other, seek, add, smile

    Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Probably there is no better way to incite a ferocious bully than to tell him that his opponent is weak, unprepared and afraid.

    Từ trong câu: bully, ferocious, probably, better, way, tell, opponent, weak

    Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ferocious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ferocious beasts112 lần
ferocious beast112 lần
ferocious aspect109 lần
ferocious yells29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ferocious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ferocious trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ ferocious hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ferocious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ferocious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ferocious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ferocious: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.