E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ferocious”

94 câu thật có từ ferocious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ferocious nghĩa là hung dữ. ferocious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by extreme and violent energy. Xem trang từ điển đầy đủ

  • How wonderfully their ferocious faces picture forth "the grand, the generous, the magnanimous, the beautiful!"

    Từ trong câu: ferocious, magnanimous, face, picture, forth, grand, generous, beautiful

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Leopard seals hunt alone, and they are ferocious solitary animals.

    Từ trong câu: leopard, solitary, ferocious, seal, hunt, alone, animal

    «Leopard seal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303068 (bản sửa đổi 9332669). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ferocious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • ferocious beasts112 lần
  • ferocious beast112 lần
  • ferocious aspect109 lần
  • ferocious yells29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ferocious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ferocious trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ ferocious hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ferocious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ferocious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ferocious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ferocious: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.