Câu tiếng Anh có từ “ferocious”
114 câu thật có từ ferocious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ferocious nghĩa là hung dữ. ferocious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by extreme and violent energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ferocious
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It was a lone male, the kind which are always most ferocious.
Từ trong câu: ferocious, male, kind, always
Paul B. Du Chaillu, Stories of the Gorilla Country, Narrated for Young People. Nguồn: Project Gutenberg #52444. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One of the most famous episodes is Don Quixote's battle with windmills, which he believes to be ferocious giants.
Từ trong câu: ferocious, famous, episode, do, battle, believe, giant
«Great Books/Reading Don Quixote», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305325 (bản sửa đổi 2628103). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Among the collection of wild beasts which had been gathered together for the amusement of the princes was a ferocious bear.
Từ trong câu: ferocious, among, collection, wild, beast, gather, together, amusement
M. F. Mansfield, The Cathedrals and Churches of the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #31936. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In Ireland it was a ferocious rebel, which, as the notorious preparative for broader hostilities, exercised its arms in midnight murder.
Từ trong câu: ferocious, rebel, notorious, broad, hostility, exercise, arm, midnight
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 62, No. 386, December, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #40062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cunning as a fog and ferocious as a tiger, he has outlived all the factions with which he has been connected.
Từ trong câu: tiger, outlive, ferocious, fog, faction, connect
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ferocious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ferocious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ferocious trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ ferocious hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ferocious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ferocious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ferocious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ferocious: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), So sánh nhất (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.