Câu tiếng Anh có từ “ferocious”
94 câu thật có từ ferocious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ferocious nghĩa là hung dữ. ferocious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by extreme and violent energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ferocious
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She became conscious of crowds of men pouring past her now and she felt every face ferocious.
Từ trong câu: ferocious, pour, become, conscious, crowd, man, past, now
Margaret Culkin Banning, Half loaves. Nguồn: Project Gutenberg #73029. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Among the collection of wild beasts which had been gathered together for the amusement of the princes was a ferocious bear.
Từ trong câu: ferocious, among, collection, wild, beast, gather, together, amusement
M. F. Mansfield, The Cathedrals and Churches of the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #31936. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ferocious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ferocious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ferocious trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ ferocious hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ferocious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ferocious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ferocious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ferocious: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.