Câu tiếng Anh có từ “farcical”
48 câu thật có từ farcical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: farcical nghĩa là lố bịch. farcical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: broadly or extravagantly humorous. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ farcical
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He appreciated my mood, and gave a farcical turn to the incidents of the occasion.
Từ trong câu: farcical, appreciate, mood, give, turn, incident, occasion
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘My father had a plan—a wild, unpractical, even farcical plan—or so it struck me at first.
Từ trong câu: farcical, father, plan, wild, even, strike, first
Freeman Wills Crofts, The Ponson case. Nguồn: Project Gutenberg #72235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But she lived in a world in which all strong passions seemed farcical, and the ridicule of the thing restrained her from buying a revolver.
Nhưng cô sống trong một thế giới mà mọi niềm đam mê mãnh liệt đều có vẻ lố bịch, và sự chế giễu của điều đó đã ngăn cản cô mua một khẩu súng lục ổ quay.
Từ trong câu: farcical, live, world, strong, passion, seem, thing, buy
Ouida, The Massarenes. Nguồn: Project Gutenberg #69446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He relied upon farcical situations and simple ideas sharply defined.
Từ trong câu: sharply, farcical, rely, situation, simple, idea, define
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Boulevard of the 19th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242991 (bản sửa đổi 4621309). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They exhibited burlesque interludes and farcical comedies.
Từ trong câu: interlude, farcical, exhibit, comedy
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ farcical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farcical trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ farcical hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ farcical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farcical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farcical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farcical: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.