Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “farcical”

48 câu thật có từ farcical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: farcical nghĩa là lố bịch. farcical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: broadly or extravagantly humorous. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ farcical

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Farcical moving-picture shows and talking-machine rag-time surely have their place, but can they enter the soul of man as can "the best that has been written, done and said"?

    Từ trong câu: farcical, move, picture, show, talk, machine, rag, time

    R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the midst of situations the most solemn and tragic there often falls a light purely farcical in its incongruity.

    Giữa những hoàn cảnh trang trọng và bi thảm nhất thường có một ánh sáng hoàn toàn lố bịch trong sự phi lý của nó.

    Từ trong câu: incongruity, farcical, midst, situation, tragic, often, fall, light

    Thomas Bailey Aldrich, The Stillwater Tragedy. Nguồn: Project Gutenberg #5435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ farcical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farcical trong kho câu?
Kho câu có 48 câu có từ farcical hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ farcical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farcical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farcical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farcical: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.