Câu tiếng Anh có từ “farcical”
48 câu thật có từ farcical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: farcical nghĩa là lố bịch. farcical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: broadly or extravagantly humorous. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ farcical
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It’s true that most sciences are farcical except those which teach us how to put things together.”
Đúng là hầu hết các ngành khoa học đều kỳ cục ngoại trừ những ngành dạy chúng ta cách kết hợp mọi thứ lại với nhau.”
Từ trong câu: farcical, true, science, except, teach, put, thing, together
Joseph Conrad, Chance: A Tale in Two Parts. Nguồn: Project Gutenberg #23506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His choice, when he could allow himself a fifty-cent seat at the theater, naturally ran to productions which were farcical or cheerfully musical.
Từ trong câu: farcical, choice, allow, himself, fifty, cent, seat, theater
Frances Hodgson Burnett, T. Tembarom. Nguồn: Project Gutenberg #2514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But she lived in a world in which all strong passions seemed farcical, and the ridicule of the thing restrained her from buying a revolver.
Nhưng cô sống trong một thế giới mà mọi niềm đam mê mãnh liệt đều có vẻ lố bịch, và sự chế giễu của điều đó đã ngăn cản cô mua một khẩu súng lục ổ quay.
Từ trong câu: farcical, live, world, strong, passion, seem, thing, buy
Ouida, The Massarenes. Nguồn: Project Gutenberg #69446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is an abundance of farcical fun and playfulness which force laughter, and never approach an unkindness.
Từ trong câu: abundance, fun, laughter, farcical, force, never, approach
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ farcical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farcical trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ farcical hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ farcical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farcical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farcical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farcical: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.