Câu tiếng Anh có từ “farcical”
48 câu thật có từ farcical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: farcical nghĩa là lố bịch. farcical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: broadly or extravagantly humorous. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ farcical
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The idea of eighteen weeks occurred to nobody; it would have been too farcical, too puerile.
Từ trong câu: farcical, idea, eighteen, week, occur, nobody
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Were it not sad, it surely would have been farcical.
Từ trong câu: farcical, sad, surely
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The story as it comes down to us would be farcical and absurd were it not so repulsively horrible.
Từ trong câu: farcical, story, come, down, absurd, horrible
Arthur Griffiths, Early French Prisons Le Grand and Le Petit Châtelets; Vincennes; The Bastile; Loches; The Galleys; Revolutionary Prisons. Nguồn: Project Gutenberg #50520. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By this time their supporting artillery would have been identified and attained, and the whole attack reduced to almost farcical conditions.
Từ trong câu: farcical, time, support, identify, attain, whole, attack, reduce
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ farcical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farcical trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ farcical hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ farcical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farcical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farcical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farcical: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.