Câu tiếng Anh có từ “farcical”
49 câu thật có từ farcical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: farcical nghĩa là lố bịch. farcical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: broadly or extravagantly humorous. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ farcical
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Receipts for their prison mess-equipment had been demanded of them, in strict accordance with the farcical methods of accounting then in vogue.
Từ trong câu: farcical, receipt, prison, mess, equipment, demand, strict, method
Leo Crane, Indians of the Enchanted Desert. Nguồn: Project Gutenberg #68445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ farcical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farcical trong kho câu?
- Kho câu có 49 câu có từ farcical hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ farcical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farcical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farcical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farcical: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.