Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “farcical”

49 câu thật có từ farcical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: farcical nghĩa là lố bịch. farcical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: broadly or extravagantly humorous. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ farcical

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In passing, we may notice that few of Shakespeare's plays are without this farcical substratum.

    Từ trong câu: farcical, pass, notice, play

    John Dover Wilson, John Lyly. Nguồn: Project Gutenberg #22525. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Otherwise the fill-in may be too short for the space allowed and the result is farcical.

    Từ trong câu: farcical, otherwise, fill, short, space, allow, result

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whether they are serious or farcical, they may, in some particulars, not proceed exactly as they are designed to do.

    Từ trong câu: farcical, whether, serious, particular, proceed, exactly, design

    Daniel Webster, Select Speeches of Daniel Webster, 1817-1845. Nguồn: Project Gutenberg #7600. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The real reason is that their awful blunders, their farcical mistakes, and their criminal negligence may not reach the British public.

    Từ trong câu: farcical, real, reason, awful, mistake, criminal, reach, public

    A. G. Hales, Campaign Pictures of the War in South Africa (1899-1900) Letters from the Front. Nguồn: Project Gutenberg #16131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ farcical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farcical trong kho câu?
Kho câu có 49 câu có từ farcical hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ farcical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farcical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farcical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farcical: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.