Câu tiếng Anh có từ “facsimile”
75 câu thật có từ facsimile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: facsimile nghĩa là bản fax. facsimile là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an exact copy or reproduction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ facsimile
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In its cup is the daintiest little facsimile of a dove, as pure as snow.
Trong cốc của nó là hình ảnh chim bồ câu nhỏ xinh nhất, tinh khiết như tuyết.
Từ trong câu: facsimile, cup, little, dove, pure, snow
Mark Twain, Roughing It, Part 6.. Nguồn: Project Gutenberg #8587. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Gleanings from the Earliest and Rarest Newspapers, with a Facsimile of a very Curious, Droll, and Interesting Newspaper of King Charles's Reign.
Từ trong câu: facsimile, early, rare, newspaper, curious, interest, king
Various, Notes and Queries, Number 213, November 26, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #27010. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Great skill is shown in this operation, which achieves perhaps the finest facsimile reproduction of drawings ever known without the aid of photographic processes.
Từ trong câu: facsimile, photographic, great, skill, show, operation, achieve, perhaps
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The shortest way of proving this theorem, is to state that there are two ways of your obtaining a facsimile of your own person.
Từ trong câu: facsimile, theorem, short, way, prove, state, obtain, person
Charles Robert Newman, Essays in Rationalism. Nguồn: Project Gutenberg #45823. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng facsimile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| facsimile reproductions | 17 lần |
| autotype facsimile | 9 lần |
| facsimile reprint | 10 lần |
| reproduced in facsimile | 20 lần |
| photographic facsimile | 9 lần |
| facsimile reproduction | 9 lần |
| exact facsimile | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ facsimile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ facsimile trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ facsimile hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ facsimile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ facsimile gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ facsimile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ facsimile: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.