Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “facsimile”

75 câu thật có từ facsimile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: facsimile nghĩa là bản fax. facsimile là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an exact copy or reproduction. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The "image format" is the photograph of the book page by page, as the digital facsimile of the print version.

    Từ trong câu: facsimile, format, image, photograph, book, page, digital, print

    Marie Lebert, Booknology: The eBook (1971-2010). Nguồn: Project Gutenberg #33460. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Four of them did not answer to the finger-print test, but the fifth showed a facsimile of the print on the lamp-chimney.

    Từ trong câu: facsimile, four, answer, finger, print, test, fifth, show

    R. G. MacBeth, Policing the plains. Nguồn: Project Gutenberg #22220. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So he went to London, inspected the family, and finally selected young Jonas, who everybody said was a facsimile of himself in person and character.

    Từ trong câu: facsimile, go, inspect, family, finally, select, young, everybody

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng facsimile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • facsimile reproductions17 lần
  • autotype facsimile9 lần
  • facsimile reprint10 lần
  • reproduced in facsimile20 lần
  • photographic facsimile9 lần
  • facsimile reproduction9 lần
  • exact facsimile55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ facsimile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ facsimile trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ facsimile hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ facsimile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ facsimile gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ facsimile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ facsimile: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.