Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “facsimile”

75 câu thật có từ facsimile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: facsimile nghĩa là bản fax. facsimile là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an exact copy or reproduction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ facsimile

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • People could now leaf through digital facsimiles, and access the original books only if necessary.

    Từ trong câu: facsimile, people, now, leaf, digital, access, original, book

    Marie Lebert, The eBook is 40 (1971-2011). Nguồn: Project Gutenberg #36985. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • For materials for which examples could not be found, facsimiles have been substituted.

    Từ trong câu: facsimile, material, example, find, substitute

    «Helicopter/Howard Community College/Spring2012/p3502JASS», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=129190 (bản sửa đổi 1582917). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You could no more find two dreams alike than you could find facsimiles in two blades of grass.

    Từ trong câu: facsimile, find, dream, alike, blade, grass

    Gustavus Hindman Miller, Ten Thousand Dreams Interpreted; Or, What's in a Dream A Scientific and Practical Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Today correspondence can be conducted by telephone, facsimile (fax), and e-mail, as well as through the US Postal Service.

    Từ trong câu: facsimile, today, correspondence, conduct, telephone, fax, mail, well

    «Sources of Credit Reports/Direct Sources of Credit Information», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42383 (bản sửa đổi 2102452). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng facsimile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
facsimile reproductions17 lần
autotype facsimile9 lần
facsimile reprint10 lần
reproduced in facsimile20 lần
photographic facsimile9 lần
facsimile reproduction9 lần
exact facsimile55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ facsimile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ facsimile trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ facsimile hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ facsimile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ facsimile gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ facsimile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ facsimile: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.