Câu tiếng Anh có từ “exultant”
77 câu thật có từ exultant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exultant nghĩa là hân hoan. exultant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: joyful and proud especially because of triumph or success. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exultant
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The Confederate commander was exultant over these multiplying proofs of the terror which his arms had inspired.
Từ trong câu: exultant, commander, multiply, proof, terror, arm, inspire
Albert M. Goodrich, Cruise and Captures of the Alabama. Nguồn: Project Gutenberg #35107. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A curious loathing and shame at himself was blended with a sense of exultant triumph, which held him in a mood of ecstasy.
Từ trong câu: exultant, curious, shame, himself, blend, sense, triumph, hold
Evelyn Everett-Green, Fallen Fortunes. Nguồn: Project Gutenberg #45201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That exultant joy, or that entire submission, with which others seemed to view the scheme of the universe, as thus unfolded, did not visit her mind.
Từ trong câu: exultant, joy, entire, submission, other, seem, view, scheme
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 16, February, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11606. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was one of these which was known as the "excellence medal," and the exultant pupil upon whom it was bestowed was allowed the privilege of wearing it for two weeks.
Từ trong câu: exultant, know, excellence, medal, pupil, bestow, allow, privilege
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was something fierce and exultant in the cry, which assorted gruesomely with that prayer for alms.
Từ trong câu: gruesomely, something, fierce, exultant, cry, prayer
Marmaduke William Pickthall, Saïd the fisherman. Nguồn: Project Gutenberg #77078. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exultant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| exultant shouts | 41 lần |
| exultant yells | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exultant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exultant trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ exultant hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exultant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exultant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exultant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exultant: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.