Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exultant”

77 câu thật có từ exultant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exultant nghĩa là hân hoan. exultant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: joyful and proud especially because of triumph or success. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exultant

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Joining His disciples again, after their brief separation, He finds them elated and exultant.

    Từ trong câu: exultant, elated, join, disciple, again, brief, separation, find

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Character, exultant at finding itself not wholly worthless, is joyous below its pain.

    Từ trong câu: exultant, worthless, character, find, itself, wholly, below, pain

    M. Beresford Ryley, Queens of the Renaissance. Nguồn: Project Gutenberg #54346. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She felt his breath on her neck, heard his laugh, exultant and derisive, mocking her.

    Từ trong câu: derisive, feel, breath, neck, hear, laugh, exultant

    Charles Alden Seltzer, The Coming of the Law. Nguồn: Project Gutenberg #31512. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng exultant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
exultant shouts41 lần
exultant yells16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exultant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exultant trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ exultant hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exultant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exultant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exultant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exultant: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.