Câu tiếng Anh có từ “explain”
2.164 câu thật có từ explain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: explain nghĩa là giải thích. explain là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make plain and comprehensible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ explain
Danh sách câu dẫn chứng (2.163 câu)
“I have doubted your story that you are from another world,” he said at last, “but yet upon no other grounds could your ignorance of the ways of Pellucidar be explained.
Từ trong câu: grounds, story, doubt, another, world, last, ground, ignorance
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
Tell him I must see him again—must speak to him instantly.—I cannot rest—I shall not have a moment’s peace till this is explained—some dreadful misapprehension or other.
Từ trong câu: peace, tell, see, again, speak, instantly, can, rest
Jane Austen, Sense and Sensibility - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
But whatever the true explanation of Barrymore’s movements might be, I felt that the responsibility of keeping them to myself until I could explain them was more than I could bear.
Từ trong câu: responsibility, whatever, true, explanation, movement, feel, keep, myself
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng explain nằm ở trang từ điển: explain đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ explain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explain trong kho câu?
- Kho câu có 2.164 câu có từ explain hoặc các dạng của từ, trích từ 1.456 tác phẩm và tài liệu. 54 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ explain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 680 câu, rồi Bậc B1 với 474 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.