Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “execute”

417 câu thật có từ execute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: execute nghĩa là thi hành. execute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: kill as a means of socially sanctioned punishment. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Has difficulty in executing even the basic skills, making frequent errors, some critical, during performance.

    Từ trong câu: execute, difficulty, even, basic, skill, make, frequent, error

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Performance Assessment and Rubrics/Elementary Physical Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187961 (bản sửa đổi 4665365). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They practice for years to learn to execute moves safely while still making them look dangerous.

    Từ trong câu: execute, safely, practice, year, learn, move, still, make

    «Professional wrestling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63387 (bản sửa đổi 10549220). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The computer will execute these instructions in sequence, following the rules that have been determined in the programming language used.

    Từ trong câu: execute, computer, instruction, sequence, follow, rule, determine, program

    «Basic Tips for Learning Programming Quickly: Effective Ways to Master Programming from Scratch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472166 (bản sửa đổi 4470924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When the sentences had all been executed, there came forward "a beautiful snow white Unicorn with a golden collar about his neck.

    Từ trong câu: sentence, golden, neck, collar, execute, come, forward, beautiful

    Anonymous, Mysteries of the Rosie Cross Or, the History of that Curious Sect of the Middle Ages, Known as the Rosicrucians; with Examples of their Pretensions and Claims as Set Forth in the Writings of Their Leaders and Disciples. Nguồn: Project Gutenberg #35350. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • During the first time her manager brought a letter that she wanted to bring to the Governor about how she feels about Ruby's being executed.

    Từ trong câu: manager, first, time, bring, letter, want, governor, feel

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng execute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ execute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ execute trong kho câu?
Kho câu có 417 câu có từ execute hoặc các dạng của từ, trích từ 354 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ execute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ execute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B2 với 160 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ execute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ execute: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.