Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “excited”

199 câu thật có từ excited hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: excited nghĩa là vui mừng. excited là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: (of persons) excessively affected by emotion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ excited

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Never had McTeague been so excited; never had he made so long a speech.

    Từ trong câu: excited, never, excite, make, long, speech

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Was up to my arms, and I was so excited that I liked never to have got out.

    Từ trong câu: excited, up, arm, excite, like, never, get, out

    John L. Ransom, Andersonville diary. Nguồn: Project Gutenberg #71609. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have a way of getting very excited about people and then getting tired of them and dropping them.

    Từ trong câu: excited, way, get, excite, people, tire, drop

    Thornton Wilder, The Cabala. Nguồn: Project Gutenberg #68105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Yes, because she had been excited.

    Từ trong câu: excited, yes, because, excite

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I bring good news," she said, with an excited laugh.

    Từ trong câu: news, excite, excited, bring, good, laugh

    Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Rat was too much excited to be ready to go to bed early.

    Từ trong câu: early, bed, excite, excited, rat, much, ready, go

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I am angry all over, I can tell you,” said the boy, and then in hurried, excited words he told all that had happened.

    Từ trong câu: happen, hurry, excite, excited, angry, tell, boy, word

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ excited

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ excited trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ excited hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ excited xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ excited gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ excited?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ excited: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.