Câu tiếng Anh có từ “excited”
216 câu thật có từ excited hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: excited nghĩa là vui mừng. excited là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: (of persons) excessively affected by emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ excited
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
At another time, or in another case, it might have excited my ridicule.
Từ trong câu: excite, excited, another, time, case
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was so excited I couldn’t even talk, so you may know what it was like.
Từ trong câu: excite, excited, even, talk, know, like
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"For me?" said Clara in astonishment, her curiosity very much excited, "bring it in at once that I may see what it is like."
Từ trong câu: excite, excited, astonishment, curiosity, much, bring, once, see
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“My brother and I,” said he, “were, as you may imagine, much excited as to the treasure which my father had spoken of.
Từ trong câu: imagine, excite, excited, brother, much, treasure, father, speak
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There may have been two happier and more excited girls somewhere in Canada or the United States at that moment, but I doubt it.
Từ trong câu: somewhere, unite, doubt, excited, united, happy, excite, girl
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In an assembly of phantasms such as I have painted, it may well be supposed that no ordinary appearance could have excited such sensation.
Từ trong câu: sensation, suppose, well, ordinary, may, excite, excited, paint
Edgar Allan Poe, The Masque of the Red Death. Nguồn: Project Gutenberg #1064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ excited
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ excited trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ excited hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ excited xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ excited gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ excited?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ excited: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.