Câu tiếng Anh có từ “examination”
603 câu thật có từ examination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: examination nghĩa là kiểm tra. examination là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of examining something closely (as for mistakes). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ examination
Danh sách câu dẫn chứng (603 câu)
If the reader is the fortunate possessor of a compound microscope, it will amply repay him to make transverse sections of the fronds for examination.
Từ trong câu: repay, possessor, amply, reader, fortunate, compound, microscope, make
William S. Furneaux, The Sea Shore · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Her heart instantaneously at ease on this point, she resolved to lose no time in particular examination of anything, as she greatly dreaded disobliging the General by any delay.
Từ trong câu: instantaneously, delay, heart, ease, point, resolve, lose, time
Jane Austen, Northanger Abbey · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
We know the inadequacy of such hand-to-mouth criticism as that of a monthly reviewer must be upon works demanding so minute an examination as a dictionary deserves.
Từ trong câu: reviewer, know, hand, mouth, criticism, monthly, work, demand
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 31, May, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng examination
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| careful examination | 999 lần |
| cross examination | 1.759 lần |
| mortem examination | 262 lần |
| thorough examination | 348 lần |
| preliminary examination | 264 lần |
| closer examination | 373 lần |
| competitive examination | 206 lần |
| critical examination | 229 lần |
| medical examination | 190 lần |
| cursory examination | 98 lần |
| self examination | 583 lần |
| brief examination | 220 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ examination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ examination trong kho câu?
- Kho câu có 603 câu có từ examination hoặc các dạng của từ, trích từ 450 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ examination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ examination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 193 câu, rồi Bậc B1 với 162 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ examination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ examination: Quá khứ đơn (77 câu), Câu phủ định (53 câu), Hiện tại hoàn thành (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.