E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “examination”

494 câu thật có từ examination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: examination nghĩa là kiểm tra. examination là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of examining something closely (as for mistakes). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ examination

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • In order to pass the written examination, some students take ground school courses taught by the local training center.

    Từ trong câu: examination, order, pass, write, student, take, ground, school

    «Private Pilot License», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5481 (bản sửa đổi 2806147). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Examination of help-seeking behavior in these learning settings will provide us a complete description of help-seeking behavior.

    Từ trong câu: examination, help, seek, behavior, learn, set, provide, complete

    «Learning theories in practice/Help-seeking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107173 (bản sửa đổi 1483045). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng examination

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
careful examination999 lần
cross examination1.759 lần
mortem examination262 lần
thorough examination348 lần
preliminary examination264 lần
closer examination373 lần
competitive examination206 lần
critical examination229 lần
medical examination190 lần
cursory examination98 lần
self examination583 lần
brief examination220 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ examination

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ examination trong kho câu?
Kho câu có 494 câu có từ examination hoặc các dạng của từ, trích từ 397 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ examination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ examination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 168 câu, rồi Bậc B1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ examination?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ examination: Câu phủ định (44 câu), Quá khứ đơn (44 câu), Hiện tại hoàn thành (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.