Câu tiếng Anh có từ “exaggeration”
143 câu thật có từ exaggeration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exaggeration nghĩa là cường điệu. exaggeration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extravagant exaggeration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exaggeration
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He indulged in a thousand ridiculous extravagances and exaggerations, and declared himself the happiest of men.
Anh ta đam mê hàng nghìn hành động ngông cuồng và cường điệu lố bịch, và tuyên bố mình là người hạnh phúc nhất trong số những người đàn ông.
Từ trong câu: exaggeration, indulge, thousand, ridiculous, extravagance, declare, himself, happy
Alexandre Dumas, La Constantin Celebrated Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #2749. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Skillful agitators perceived the advantage it gave them, and the most fantastic exaggerations were dexterously diffused.
Từ trong câu: exaggeration, fantastic, diffuse, skillful, perceive, advantage, give
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was accompanied by the grossest exaggeration, and claims that it was the first television in Australia.
Từ trong câu: exaggeration, accompany, gross, claim, first, television
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1949 04», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416849 (bản sửa đổi 3704070). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is not the slightest exaggeration to say that no appointment to the staff of Christ Church was ever more momentous and fruitful.
Từ trong câu: appointment, exaggeration, slight, staff, church, ever
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is the easiest way just now to concede his physical existence, and reject the marvels, exaggerations, and other incredibilities of the Gospel narratives.
Từ trong câu: reject, physical, narrative, exaggeration, concede, marvel, easy, way
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exaggeration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gross exaggeration | 59 lần |
| pardonable exaggeration | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exaggeration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exaggeration trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ exaggeration hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exaggeration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exaggeration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exaggeration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exaggeration: Câu phủ định (27 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.