E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exaggeration”

136 câu thật có từ exaggeration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exaggeration nghĩa là cường điệu. exaggeration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extravagant exaggeration. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Without vague exaggeration, exercise has the ability to reduce some mental health cost burdens on the economy.

    Từ trong câu: exaggeration, vague, exercise, ability, reduce, mental, health, cost

    «Exercise as it relates to Disease/Exercise and the connection between mood regulation and trait emotional intelligence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401774 (bản sửa đổi 3509136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • While the over exaggeration of self-reported physical activity levels is well documented these are very high levels of physical activity.

    Từ trong câu: exaggeration, self, report, physical, activity, level, well, document

    «Exercise as it relates to Disease/Tired of cancer; exercise as a means of reducing fatigue in chemotherapy patients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400617 (bản sửa đổi 3993683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng exaggeration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • gross exaggeration59 lần
  • pardonable exaggeration13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exaggeration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exaggeration trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ exaggeration hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exaggeration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exaggeration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exaggeration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exaggeration: Câu phủ định (25 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.