Câu tiếng Anh có từ “exaggeration”
136 câu thật có từ exaggeration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exaggeration nghĩa là cường điệu. exaggeration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extravagant exaggeration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exaggeration
This is a rhetorical exaggeration from which the good dissent, at which the evil laugh.
Từ trong câu: exaggeration, rhetorical, good, evil, laugh
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no element of exaggeration to the results and they are made clear to the reader through qualitative and quantitative analysis.
Từ trong câu: exaggeration, element, result, make, clear, reader, qualitative, quantitative
«Exercise as it relates to Disease/A Cultural Influence on Knowledge and Attitude towards Diet and Physical Activity in Children», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387832 (bản sửa đổi 3831591). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The remark was an exaggeration but it wasn't a complete fabrication.
Từ trong câu: fabrication, exaggeration, remark, complete
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Can the value of scientific knowledge ever justify enrolling people in research projects without their knowledge or consent?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216833 (bản sửa đổi 2010434). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The school pardoned the exaggeration in its admiration for the rhetoric, which was rated up to the oration against Catiline.
Từ trong câu: rhetoric, school, pardon, exaggeration, admiration, rate, up
Owen Johnson, The Eternal Boy: Being the Story of the Prodigious Hickey. Nguồn: Project Gutenberg #46892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He never actually fabricated news, but he had a wonderful gift of exaggeration.
Từ trong câu: fabricate, never, actually, news, wonderful, gift, exaggeration
Arthur Anderson Martin, A surgeon in khaki. Nguồn: Project Gutenberg #77265. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exaggeration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- gross exaggeration59 lần
- pardonable exaggeration13 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exaggeration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exaggeration trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ exaggeration hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exaggeration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exaggeration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exaggeration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exaggeration: Câu phủ định (25 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.