Câu tiếng Anh có từ “equable”
65 câu thật có từ equable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: equable nghĩa là bình đẳng. equable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not varying. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ equable
Danh sách câu dẫn chứng (65 câu)
The position was one requiring an equable temperament.
Từ trong câu: temperament, equable, position, require
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frank Randell Bradley/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417891 (bản sửa đổi 4018994). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This circumstance, while it restored her to a more equable and healthful state of mind, did not dispel the impression which had produced the attack.
Từ trong câu: healthful, equable, circumstance, restore, state, mind, impression, produce
Elizabeth Oakes Prince Smith, The Sagamore of Saco. Nguồn: Project Gutenberg #56007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The climate of Johor is healthy and equable for a country situated so near to the equator; it is cooler than that of Singapore.
Từ trong câu: healthy, climate, equable, cooler, country, situate, near
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Our aim is a perfect humanity, a perfect and equable human consciousness, selfless.
Từ trong câu: selfless, aim, perfect, humanity, equable, human, consciousness
D. H. Lawrence, Twilight in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #9497. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The species appears to be more abundant in localities where there are caves which provide it with the equable temperature it requires in hibernation.
Từ trong câu: hibernation, species, appear, abundant, cave, provide, equable, temperature
Edward Step, Animal life of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #46849. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng equable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| equable temperament | 37 lần |
| equable climate | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ equable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equable trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ equable hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ equable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equable: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.