Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enrich”

162 câu thật có từ enrich hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enrich nghĩa là làm giàu. enrich là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make better or improve in quality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enrich

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But, it may be said again, that it is the agent of a selfish and exclusive power, enriching a few and injuring many.

    Từ trong câu: enrich, again, agent, selfish, exclusive, power, injure, many

    E. H. Chapin, Humanity in the City. Nguồn: Project Gutenberg #26441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If he think fit, also, he may so manage his atmospherical medium as to bring out or mellow the lights and deepen and enrich the shadows of the picture.

    Từ trong câu: enrich, manage, think, fit, medium, bring, out, light

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At present, at least, whoever pleases may see it in Eton college library, enriched by a number of notes by Porson in the margin.”

    Từ trong câu: whoever, enrich, present, least, please, see, college, library

    William Beloe, The sexagenarian; or, the recollections of a literary life (Volume 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #72213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The work may be further enriched by light ornament of lines and flourishes laid directly on the ground material.

    Từ trong câu: flourish, ornament, enrich, work, further, light, line, lay

    Arts and Crafts Exhibition Society, Arts and Crafts Essays by Members of the Arts and Crafts Exhibition Society. Nguồn: Project Gutenberg #36250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Asimov pointed out innocently that perhaps the enriched uranium kept at Columbia may have had something to do with the war effort.

    Từ trong câu: innocently, point, out, perhaps, enrich, keep, something, war

    «Harold Urey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=308359 (bản sửa đổi 10866729). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng enrich

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
enrich uranium86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enrich

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enrich trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ enrich hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enrich xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enrich gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enrich?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enrich: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.