Câu tiếng Anh có từ “enrich”
162 câu thật có từ enrich hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enrich nghĩa là làm giàu. enrich là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make better or improve in quality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enrich
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
“are increased in all good, and enriched in all wisdom and all knowledge, and with every good gift, so that they can want nothing.”
Từ trong câu: enrich, gift, wisdom, knowledge, increase, good, every, want
Martin Luther, A manual of the book of Psalms. Nguồn: Project Gutenberg #75892. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enrich
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| enrich uranium | 86 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enrich
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enrich trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ enrich hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enrich xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enrich gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enrich?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enrich: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.