Câu tiếng Anh có từ “enrich”
161 câu thật có từ enrich hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enrich nghĩa là làm giàu. enrich là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make better or improve in quality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enrich
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Of the French language he said that he had enriched it by his alms.
Từ trong câu: enrich, language
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had let her go a little, visioning the life as it came to him--emotion enriched by the joy of life together.
Từ trong câu: enrich, let, go, little, life, come, emotion, joy
Margaret Culkin Banning, This marrying. Nguồn: Project Gutenberg #72563. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Twenty-two English vessels, enriched with the booty that they had seized from the islands of that government, tried to attack and capture him.
Từ trong câu: enrich, twenty, vessel, seize, island, government, try, attack
Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 16 of 55 1609 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #15157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The small kings who had remained faithful were rewarded by an extension of their territories, and Ashdod, Ekron and Gaza were enriched at Judah's expense.
Từ trong câu: enrich, extension, small, king, remain, faithful, reward, territory
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The fact that many of them had enriched themselves from church property readily explains their opposition to every movement in that direction.
Từ trong câu: opposition, enrich, readily, fact, many, themselves, church, property
C. A. Campbell, Mary Queen of Scots in History. Nguồn: Project Gutenberg #43074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enrich
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| enrich uranium | 86 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enrich
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enrich trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ enrich hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enrich xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enrich gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enrich?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enrich: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.