Câu tiếng Anh có từ “endurance”
191 câu thật có từ endurance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: endurance nghĩa là sức chịu đựng. endurance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the power to withstand hardship or stress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ endurance
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And what marvels of endurance and sheer pluck the Zouaves exhibited there are matters now of common knowledge.
Từ trong câu: endurance, marvel, sheer, pluck, exhibit, matter, now, common
Susanne R., 1876?-1964 Day, Round about Bar-le-Duc. Nguồn: Project Gutenberg #50071. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no doubting their bravery, of which they had given ample proof; they had simply reached the limit of physical endurance.
Từ trong câu: endurance, bravery, doubt, give, ample, proof, simply, reach
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is evidence both of the temperance of Marius and also of his endurance, which was proved by his behaviour about a surgical operation.
Từ trong câu: endurance, behaviour, surgical, evidence, prove, behavior, operation
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14114. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Where circumstances call for grit and endurance, there has been no shirking in the factories by the majority of the operators of either sex.
Từ trong câu: endurance, circumstance, call, factory, majority, operator, either, sex
L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng endurance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ endurance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endurance trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ endurance hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ endurance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endurance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endurance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endurance: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.