Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “endurance”

191 câu thật có từ endurance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: endurance nghĩa là sức chịu đựng. endurance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the power to withstand hardship or stress. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ endurance

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng endurance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
powers of endurance437 lần
patient endurance323 lần
beyond endurance931 lần
passive endurance72 lần
limit of endurance71 lần
heroic endurance58 lần
uncomplaining endurance21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ endurance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endurance trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ endurance hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ endurance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endurance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endurance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endurance: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.