Câu tiếng Anh có từ “endurance”
187 câu thật có từ endurance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: endurance nghĩa là sức chịu đựng. endurance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the power to withstand hardship or stress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ endurance
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Another path could be taken if we were training for endurance or other exercise.
Từ trong câu: endurance, another, path, take, train, exercise
«Bodybuilding and Weight Training/Constructing a Diet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226990 (bản sửa đổi 4608050). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Only his wonderful pluck and endurance were keeping him from throwing up his hands and sinking under the surface.
Từ trong câu: endurance, wonderful, pluck, keep, throw, up, hand, sink
James R. Mears, The Iron Boys on the Ore Boats; or, Roughing It on the Great Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #40067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He began to exaggerate the endurance, the skill, and the valor of those who were coming.
Từ trong câu: skill, endurance, exaggerate, begin, come
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were straining the limits of human endurance too callously.
Từ trong câu: callously, strain, limit, human, endurance
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But these were searching days for everyone, when physical endurance and mental stamina were stretched to their furthest limit.
Từ trong câu: furthest, stamina, search, day, everyone, physical, endurance, mental
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng endurance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ endurance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endurance trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ endurance hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ endurance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endurance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endurance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endurance: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.