Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “encode”
80 câu thật có từ encode hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: encode nghĩa là mã hóa. encode là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: convert information into code. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ encode
And we can use a variety of representations for the examples, to facilitate "dual encoding" of the information.
Từ trong câu: encode, use, variety, representation, example, facilitate, information
«Concept Classification, Page 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=29235 (bản sửa đổi 1535492). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
SOAP messages can be encoded in four different types.
Từ trong câu: encode, soap, message, four, different, type
«Sun Certified Web Services Developer Certification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30706 (bản sửa đổi 4567307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Encoding filters can be used to compress picture data.
Từ trong câu: encode, compress, filter, use, picture, data
«PostScript FAQ/Programming PostScript», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435094 (bản sửa đổi 3967401). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can still have problems with character encodings.
Từ trong câu: encode, still, problem, character
«Common Lisp/External libraries/ASDF/Budden's infrequently asked questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367836 (bản sửa đổi 3797815). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once a flavour-encoded password has been 'read' (tasted), it can be destroyed if it is still able to be 'read'.
Từ trong câu: encode, once, flavor, password, read, taste, destroy, still
«End-user Computer Security/Main content/Passwords and digital keys», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414996 (bản sửa đổi 4408700). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Encoding is the process by which information in the environment is taken and transformed into a code that can be used by the cognitive system.
Từ trong câu: cognitive, encode, process, information, environment, take, transform, code
«Cognitive Science: An Introduction/Human Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360265 (bản sửa đổi 3796631). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We can think of the Hamiltonian as a mathematical object that encodes how the energies in a system can be distributed.
Chúng ta có thể coi Hamiltonian như một đối tượng toán học mã hóa cách phân phối năng lượng trong một hệ thống.
Từ trong câu: distribute, mathematical, energy, encode, think, object, system
«Schrödinger equation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6435 (bản sửa đổi 2459970). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng encode
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- utf encode64 lần
- genes encode52 lần
- gene encode50 lần
- ascii encode17 lần
- genetically encode12 lần
- font encode16 lần
- encode decoding9 lần
- elaborative encode8 lần
- byte encode13 lần
- unicode encode9 lần
- huffman encode8 lần
- spatial encode12 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ encode
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encode trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ encode hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ encode xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encode gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encode?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encode: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.