Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “encode”

80 câu thật có từ encode hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: encode nghĩa là mã hóa. encode là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: convert information into code. Xem trang từ điển đầy đủ

  • If checkout is interrupted, by an encoding error or communication failure, this should recover.

    Từ trong câu: checkout, interrupt, encode, error, communication, failure, recover

    «Oberon/SVN», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463057 (bản sửa đổi 4344170). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng encode

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • utf encode64 lần
  • genes encode52 lần
  • gene encode50 lần
  • ascii encode17 lần
  • genetically encode12 lần
  • font encode16 lần
  • encode decoding9 lần
  • elaborative encode8 lần
  • byte encode13 lần
  • unicode encode9 lần
  • huffman encode8 lần
  • spatial encode12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ encode

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encode trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ encode hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ encode xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encode gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encode?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encode: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.