Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enabler”

35 câu thật có từ enabler hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enabler nghĩa là nhân tố thúc đẩy, người hoặc công cụ tạo điều kiện cho một việc diễn ra. enabler là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person or thing that makes something possible or provides the means to achieve an outcome. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enabler

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Addressing key barriers and enablers could potentially increase physical activity within this population.

    Từ trong câu: enabler, address, key, barrier, potentially, increase, physical, activity

    «Exercise as it relates to Disease/Physical activity barriers and enablers in lower limb amputees», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375415 (bản sửa đổi 3254995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • BPM is an enabler that can provide increased efficiency, higher returns, lower costs, and better compliance.

    Từ trong câu: enabler, provide, increase, efficiency, high, return, low, cost

    «Business process management/The charters for bpm program governance - an overview», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=81005 (bản sửa đổi 1644406). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • None can deny that technology is the key enabler to equip the students to think smarter and become more creative.

    Từ trong câu: enabler, none, deny, technology, key, equip, student, think

    «ICT in Education/Change Projects/2014C Bangladesh Development and Practice Digital Content», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171128 (bản sửa đổi 2610279). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This connection is an enabler to applications and technology that can utilize brain activity to be converted into actions in the physical world.

    Từ trong câu: enabler, connection, application, technology, utilize, brain, activity, convert

    «Information Technology and Ethics/Current Robotic Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383880 (bản sửa đổi 4527851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Though the different textual and intertextual communication online vs real life we can view that anonymity is a key enabler for individuals to deceive others.

    Mặc dù giao tiếp văn bản và liên văn bản trực tuyến khác với đời thực, chúng ta có thể thấy rằng ẩn danh là yếu tố chính giúp các cá nhân lừa dối người khác.

    Từ trong câu: enabler, though, different, communication, online, real, life, view

    «Living in a Connected World/The Online Real-Life Divide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381168 (bản sửa đổi 4642279). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enabler

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enabler trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ enabler hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enabler xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enabler gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enabler?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enabler: can và could (5 câu), Quá khứ đơn (2 câu), should và ought to (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.