Câu tiếng Anh có từ “enabler”
35 câu thật có từ enabler hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enabler nghĩa là nhân tố thúc đẩy, người hoặc công cụ tạo điều kiện cho một việc diễn ra. enabler là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person or thing that makes something possible or provides the means to achieve an outcome. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enabler
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In his finding, he discovered that KM enablers had positive relationship with KM process indices.
Từ trong câu: enabler, find, discover, positive, relationship, process, index
«Knowledge Management Cases in a University in Asia/Knowledge Management Cases in a University General Education Department», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277108 (bản sửa đổi 4660714). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They believed that KM enablers were the significant predictors for non-financial performance of an organization.
Từ trong câu: enabler, believe, significant, predictor, non, financial, performance, organization
«Knowledge Management Cases in a University in Asia/Knowledge Management Cases in a University General Education Department», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277108 (bản sửa đổi 4660714). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enabler
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enabler trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ enabler hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enabler xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enabler gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enabler?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enabler: can và could (5 câu), Quá khứ đơn (2 câu), should và ought to (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.