Câu tiếng Anh có từ “elimination”
115 câu thật có từ elimination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elimination nghĩa là loại bỏ. elimination là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of removing or getting rid of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elimination
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It may be argued that the necessary eliminations will be made by each individual.
Từ trong câu: elimination, argue, necessary, make, individual
Elizabeth Frazer, Old Glory and Verdun, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #77406. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What may be harder to discover is the combination of variation and elimination of cultural elements as a creative force.
Từ trong câu: elimination, hard, discover, combination, variation, cultural, element, creative
«A purpose of life: The power of living things», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304957 (bản sửa đổi 2687868). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If there can be so much co-operation in the making of armaments or the defrauding of shareholders, there may yet be more co-operation in the elimination of disease and poverty.
Từ trong câu: elimination, shareholder, much, operation, make, disease, poverty
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Or if the journey is to be extended the menu may be simplified by the introduction of pemmican and the elimination of other articles.
Từ trong câu: simplify, elimination, menu, journey, extend, introduction, article
Dillon Wallace, Packing and Portaging. Nguồn: Project Gutenberg #44720. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There may be arrangements, eliminations, additions, which, though pleasing to the reader, may remove the mimic world to a plane above that of the so-called real one.
Từ trong câu: mimic, arrangement, elimination, addition, though, please, reader, remove
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elimination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gaussian elimination | 21 lần |
| reductive elimination | 11 lần |
| elimination constants | 7 lần |
| elimination reactions | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elimination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elimination trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ elimination hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elimination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elimination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elimination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elimination: Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.