Câu tiếng Anh có từ “elimination”
115 câu thật có từ elimination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elimination nghĩa là loại bỏ. elimination là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of removing or getting rid of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elimination
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The ideal elimination curve is easily recognizable due to its slightly skewed shape.
Từ trong câu: elimination, recognizable, ideal, curve, easily, due, slightly, skew
«Fundamentals of Human Nutrition/History of Vitamins and Minerals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283119 (bản sửa đổi 4351786). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then numerical methods, such as Gaussian elimination can be used to solve for the parameters.
Từ trong câu: elimination, numerical, method, use, solve, parameter
«Introduction to Numerical Methods/Regression», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305750 (bản sửa đổi 4337035). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It makes for that integration without which no social group could hold together and escape elimination.
Từ trong câu: elimination, integration, make, social, group, hold, together, escape
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And so it went, the inexorable elimination of the superfluous.
Từ trong câu: inexorable, elimination, superfluous, go
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And science also stabilizes philosophy through the elimination of error, while it purifies religion by the destruction of superstition."
Từ trong câu: stabilize, science, philosophy, elimination, error, purify, religion, destruction
«Urantia Book», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=16304 (bản sửa đổi 2333315). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng elimination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gaussian elimination | 21 lần |
| reductive elimination | 11 lần |
| elimination constants | 7 lần |
| elimination reactions | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elimination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elimination trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ elimination hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elimination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elimination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elimination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elimination: Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.