Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elimination”

115 câu thật có từ elimination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elimination nghĩa là loại bỏ. elimination là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of removing or getting rid of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elimination

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The ultimate objective of food aid should be the elimination of the need for food aid.

    Từ trong câu: elimination, ultimate, objective, food, aid, need

    «Adventist Youth Honors Answer Book/ADRA/Disaster Response», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84519 (bản sửa đổi 4093930). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The movement for its elimination, above all, is logical and practical, and should appeal to every man.

    Từ trong câu: elimination, movement, above, logical, practical, appeal, every, man

    Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I should suggest the entire elimination of that provision.

    Từ trong câu: elimination, suggest, entire, provision

    United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A safe answer seems to be: No books weak in social ideals should be furnished, provided we do not lose reading children by their elimination.

    Từ trong câu: elimination, safe, answer, seem, book, weak, social, ideal

    Alice Isabel Hazeltine, Library Work with Children. Nguồn: Project Gutenberg #915. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng elimination

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gaussian elimination21 lần
reductive elimination11 lần
elimination constants7 lần
elimination reactions14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elimination

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elimination trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ elimination hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elimination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elimination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elimination?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elimination: Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.