Câu tiếng Anh có từ “educated”
122 câu thật có từ educated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: educated nghĩa là có học thức. educated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: possessing an education (especially having more than average knowledge). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ educated
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Any half-educated person might become a student of any faculty.
Từ trong câu: faculty, educated, half, educate, person, become, student
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
George’s feelings and views, as an educated man, may be best expressed in a letter to one of his friends.
Từ trong câu: express, educated, feel, view, educate, man, best, letter
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Since he went away his wife might have been spurred on by the ambition to rival her daughter, who was being educated.
Từ trong câu: rival, educate, educated, ambition, since, go, away, wife
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Any crudeness of manner which may offend your more educated sense at first, will, I am sure, disappear under the influence or your companionship and tuition.”
Từ trong câu: tuition, offend, educate, educated, manner, sense, first, sure
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is certain that he was bred up and educated with Whigs, at least with such as may be found ranged under the title.
Từ trong câu: breed, title, range, educate, educated, certain, up, least
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ educated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ educated trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ educated hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ educated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ educated gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ educated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ educated: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.