Câu tiếng Anh có từ “educated”
68 câu thật có từ educated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: educated nghĩa là có học thức. educated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: possessing an education (especially having more than average knowledge). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ educated
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Is it possible that we are not really as well educated as we'd like to think?
Từ trong câu: educated, possible, really, well, educate, like, think
«New Learning and New Literacies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174484 (bản sửa đổi 4567442). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Do not sound philosophy and long experience teach us that man and woman should be educated together?
Từ trong câu: educate, educated, philosophy, sound, long, experience, teach, man
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Expositions which are not intelligible to an educated man are scarcely worth the ink they are printed with.
Từ trong câu: ink, educated, educate, man, scarcely, worth, print
J. C. Hardwick, Religion and Science from Galileo to Bergson. Nguồn: Project Gutenberg #35772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was claimed that those who belonged to the working classes did not need to be educated.
Từ trong câu: belong, claim, working, educate, educated, work, class, need
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ educated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ educated trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ educated hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ educated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ educated gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ educated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ educated: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.