Câu tiếng Anh có từ “educated”
68 câu thật có từ educated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: educated nghĩa là có học thức. educated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: possessing an education (especially having more than average knowledge). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ educated
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Do not sound philosophy and long experience teach us that man and woman should be educated together?
Từ trong câu: educate, educated, philosophy, sound, long, experience, teach, man
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the objectionable name “agnostic” should be discarded, as if to be properly educated were to belong to a peculiar sect.
Từ trong câu: discard, educate, educated, name, properly, belong, peculiar
William Gordon Holmes, The Age of Justinian and Theodora: A History of the Sixth Century A.D., Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #65337. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He alluded to the prejudices of some against having the children educated, lest it should foster indolence.
Từ trong câu: lest, foster, indolence, educated, allude, prejudice, child, educate
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have seen educated men afraid to go out for a walk during a day's religious fast "lest they should feel hungry."
Từ trong câu: afraid, fast, hungry, educate, educated, lest, see, man
A. P., swámi Mukerji, The Doctrine and Practice of Yoga Including the Practices and Exercises of Concentration, both Objective and Subjective, and Active and Passive Mentation, an Elucidation of Maya, Guru Worship, and the Worship of the Terrible, also the Mystery of Will-Force. Nguồn: Project Gutenberg #13300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ educated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ educated trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ educated hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ educated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ educated gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ educated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ educated: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.