Câu tiếng Anh có từ “educated”
122 câu thật có từ educated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: educated nghĩa là có học thức. educated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: possessing an education (especially having more than average knowledge). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ educated
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The position and career for which Philip had been educated with so much care must be filled by this incapable, untrained, utterly ignorant savage.
Từ trong câu: educated, position, career, educate, much, care, fill, utterly
Hesba Stretton, Half Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #59094. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He educated them by his example, and they were taught by their mother’s self-sacrifice and bitter tears.
Từ trong câu: educate, educated, example, teach, self, sacrifice, bitter, tear
Aleksandr Herzen, The Memoirs of Alexander Herzen, Parts I and II. Nguồn: Project Gutenberg #67882. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“‘No; but I was educated by a French family and understand that language only.
Từ trong câu: educate, language, educated, family, understand
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The letter below was written by one of our most intelligent and earnest Christian workers--a colored lady educated in one of our schools.
Từ trong câu: intelligent, written, christian, lady, worker, below, earnest, educate
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 06, June, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #12134. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ educated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ educated trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ educated hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ educated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ educated gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ educated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ educated: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.