Câu tiếng Anh có từ “educated”
68 câu thật có từ educated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: educated nghĩa là có học thức. educated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: possessing an education (especially having more than average knowledge). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ educated
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He alluded to the prejudices of some against having the children educated, lest it should foster indolence.
Từ trong câu: lest, foster, indolence, educated, allude, prejudice, child, educate
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The lament bass was a sign of mourning well-known to educated listeners.
Âm trầm than thở là dấu hiệu của sự tang tóc mà những người nghe có học thức đều biết đến.
Từ trong câu: sign, mourn, lament, listener, educated, well, know, educate
«Western Music History/Baroque Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59519 (bản sửa đổi 4585267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His educated Queen Edith, whom he relied on for advice and cheerful courage, was a stabilizing influence on him.
Từ trong câu: queen, advice, stabilize, rely, cheerful, educate, educated, courage
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ educated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ educated trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ educated hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ educated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ educated gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ educated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ educated: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.