Câu tiếng Anh có từ “dumb”
249 câu thật có từ dumb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dumb nghĩa là câm. dumb là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: slow to learn or understand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dumb
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Pshaw! one might as well ask their story from the deaf and dumb.
Từ trong câu: deaf, dumb, well, ask, story
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Your witness may undercut your argument if they say something dumb or otherwise contradict yourself.
Từ trong câu: contradict, dumb, witness, argument, something, otherwise, yourself
«How To Beat The Draft Board/General Strategies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124862 (bản sửa đổi 4220860). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You might be dumb, or a baby, for anything you say to amuse me, or for anything you do, either!”
Từ trong câu: baby, dumb, anything, amuse, either
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even if it remains dumb, it will be some comfort to have it here and look at it, and imagine how a great master might make it speak.
Từ trong câu: remains, even, remain, dumb, comfort, look, imagine, great
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And this I swear upon the book before me; and may I be strook dumb, blind, and helpless, if I break this my oath!”
Từ trong câu: book, blind, swear, helpless, may, dumb, break, oath
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dumb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dumb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dumb trong kho câu?
- Kho câu có 249 câu có từ dumb hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dumb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dumb gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dumb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dumb: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (41 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.